Nghĩa tiếng Việt
- Không rò nhiên liệu.tính từ
Ví dụ
-
The fuel-tight cap stopped any leak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfjuːəlˈtɑɪt/
The fuel-tight cap stopped any leak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép