TanroDictionary Sổ từ

fuel-tight

/ˈfjuːəlˈtɑɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không rò nhiên liệu.tính từ

Ví dụ

  1. The fuel-tight cap stopped any leak.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép