Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fuel.động từ
Ví dụ
-
He is fueling the car before school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfjulɪŋ/
He is fueling the car before school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép