Nghĩa tiếng Việt
- Chóng tàn, phù du, thoáng qua.tính từ
- Khó bắt, khó giữ.tính từ
Ví dụ
-
The fugacious joy faded by morning.
-
The fugacious bird vanished into the trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép