TanroDictionary Sổ từ

fugacious

/fjuːˈɡeɪʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chóng tàn, phù du, thoáng qua.tính từ
  2. Khó bắt, khó giữ.tính từ

Ví dụ

  1. The fugacious joy faded by morning.

  2. The fugacious bird vanished into the trees.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép