Nghĩa tiếng Việt
- Tính chóng tàn, tính phù du, tính thoáng qua.danh từ
- Tính khó bắt, tính khó giữ.danh từ
Ví dụ
-
He admired the fugaciti of summer days.
-
The fugaciti of the moment made it special.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép