Nghĩa tiếng Việt
- Trốn tránh, chạy trốn, bỏ trốn, lánh nạn.tính từ
- Nhất thời, chỉ có giá trị nhất thời (văn).tính từ
- Thoáng qua; chóng tàn, phù du, không bền.tính từ
- Kẻ đang bị truy nã.danh từ
- Kẻ trốn tránh, người lánh nạn.danh từ
- Vật chóng tàn, vật phù du.danh từ
Ví dụ
-
The fugitive man hid in the hills.
-
The poet wrote some fugitive verses about his life.
-
The sunset showed a beautiful but fugitive color.
-
Police searched for the fugitive all night.
-
The injured traveler became a fugitive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép