Nghĩa tiếng Việt
- Fuga.danh từ
- Cơn điên bỏ nhà đi.danh từ
- Soạn fuga; biểu diễn fuga.động từ
Tiếng Nhật
- フーガ(âm nhạc) fugue
Ví dụ
-
The piano piece ended with a quiet fugue.
-
After stress, she had a strange fugue and left home.
-
He can fugue beautifully on the organ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép