Nghĩa tiếng Việt
- Dưới hình thức fuga.tính từ
Ví dụ
-
The song has a fuguing style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfjuːɡin/
The song has a fuguing style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép