TanroDictionary Sổ từ

fulcra

/ˈfʊlkrə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm tựa (đòn bẫy).danh từ
  2. Phương tiện phát huy ảnh hưởng, phương tiện gây sức ép.danh từ
  3. Trục bản lề.danh từ
  4. ((thường) số nhiều) phần phụ (như lá bấc, tua cuốn... )danh từ
  5. râu nấm.danh từ

Ví dụ

  1. The stick used the fulcra for balance.

  2. Trust was her fulcra in the debate.

  3. The door moved on its fulcra.

  4. The plant had many fulcra along the stem.

  5. Tiny fulcra grew on the mushroom.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép