Nghĩa tiếng Việt
- Điểm tựa (đòn bẫy).danh từ
- Phương tiện phát huy ảnh hưởng, phương tiện gây sức ép.danh từ
- Trục bản lề.danh từ
- ((thường) số nhiều) phần phụ (như lá bấc, tua cuốn... )danh từ
- râu nấm.danh từ
Ví dụ
-
The stick used the fulcra for balance.
-
Trust was her fulcra in the debate.
-
The door moved on its fulcra.
-
The plant had many fulcra along the stem.
-
Tiny fulcra grew on the mushroom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép