Nghĩa tiếng Việt
- Điểm tựa (đòn bẫy).danh từ
- Phương tiện phát huy ảnh hưởng, phương tiện gây sức ép.danh từ
- Trục bản lề.danh từ
- ((thường) số nhiều) phần phụ (như lá bấc, tua cuốn... )danh từ
- râu nấm.danh từ
Tiếng Nhật
- 支柱しちゅうcột chống; trụ đỡ
Ví dụ
-
The hinge was the fulcrum of the device.
-
Her kindness became the fulcrum of trust.
-
The swing turns around its fulcrum.
-
A fulcrum helped the team.
-
The tiny mushroom had a soft fulcrum near the stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép