Nghĩa tiếng Việt
- Thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ... ).động từ
- Thi hành.động từ
- Đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích).động từ
- Đủ (điều kiện... ).động từ
Tiếng Nhật
- 果たすはたすhoàn thành, thực hiện, làm tròn
Ví dụ
-
You must fulfil your duties at work.
-
She had to fulfil a command from her boss.
-
She worked hard to fulfil her dream.
-
You must fulfil the course requirements first.
-
to fulfil one's hop
thực hiện nguyện vọng của mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép