Nghĩa tiếng Việt
- Loé sáng như tia chớp.động từ
Ví dụ
-
The watch face seemed to fulgurate in the dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfʊlɡjəˌeɪt/
The watch face seemed to fulgurate in the dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép