Nghĩa tiếng Việt
- Tải đầy, nạp đầy.danh từ
Tiếng Nhật
- 満載まんさいchở đầy, chất đầy
Ví dụ
-
The full load was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈloʊd/
The full load was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép