Nghĩa tiếng Việt
- Dài như thường lệ.tính từ
- Dài bằng thân người.tính từ
Tiếng Nhật
- 全身ぜんしんtoàn thân
Ví dụ
-
We watched the full-length movie after dinner.
-
They hung a full-length portrait in the hallway.
-
a full-length portrait
bức chân dung to như thật (cao bằng người)
-
a full-length mirror
gương đứng soi được cả người
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép