TanroDictionary Sổ từ

full-length

/ˈfʊlˌlɛŋkθ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dài như thường lệ.tính từ
  2. Dài bằng thân người.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We watched the full-length movie after dinner.

  2. They hung a full-length portrait in the hallway.

  3. a full-length portrait

    bức chân dung to như thật (cao bằng người)

  4. a full-length mirror

    gương đứng soi được cả người

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép