Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của full.động từ
Ví dụ
-
She is fulling the cloth in water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈʊlɪŋ/
She is fulling the cloth in water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép