TanroDictionary Sổ từ

fully-fledged

/ˈfʊllifledʒd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với full-fledged: Đủ lông đủ cánh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))tính từ

Ví dụ

  1. She is now a fully-fledged teacher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép