Nghĩa tiếng Việt
- Nổ.tính từ
- Phát mau chóng; phát bất thình lình.tính từ
Ví dụ
-
The fulminant result helped everyone.
-
A fulminant storm hit the coast at dusk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép