TanroDictionary Sổ từ

fulmination

/ˌfʊlmɪˈneɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xoè lửa, sự nổ.danh từ
  2. Sự nổi giận đùng đùng.danh từ
  3. Sự xổ ra, sự tuôn ra, sự phun ra (những lời chửi rủa... ).danh từ

Ví dụ

  1. The fulmination appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép