Nghĩa tiếng Việt
- Sự xoè lửa, sự nổ.danh từ
- Sự nổi giận đùng đùng.danh từ
- Sự xổ ra, sự tuôn ra, sự phun ra (những lời chửi rủa... ).danh từ
Ví dụ
-
The fulmination appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép