Nghĩa tiếng Việt
- Nổ (sấm sét).động từ
- Ầm ầm sấm động ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
Ví dụ
-
Thunder seemed to fulmine above the valley.
-
The speaker began to fulmine against the delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép