Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất quá đáng, tính chất thái quá (lời khen, lòng yêu).danh từ
- Tính chất đê tiện.danh từ
- Tính chất ngấy tởm.danh từ
Tiếng Nhật
- 臭みくさみmùi hôi
Ví dụ
-
The fulsomeness of his praise sounded fake.
-
The fulsomeness of the comments made her uneasy.
-
The fulsomeness of the smell ruined my appetite.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép