Nghĩa tiếng Việt
- Người lóng ngóng, người vụng về.danh từ
Ví dụ
-
The fumbler dropped the cups again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfəmbəlɜː/
The fumbler dropped the cups again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép