Nghĩa tiếng Việt
- Chịu khói; chống được khói.tính từ
Ví dụ
-
The mask is fume-resistant in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfjuːmtənt/
The mask is fume-resistant in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép