TanroDictionary Sổ từ

fumed

/ˈfjuːmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của fumeđộng từ
  2. Được hun khói.tính từ

Ví dụ

  1. They fumed in silence after the delay.

  2. The fumed cheese had a strong smell.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép