TanroDictionary Sổ từ

fumigation

/ˌfjuːmɪˈɡeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hun khói, sự xông khói, sự phun khói (để tẩy uế, trừ sâu... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fumigation played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép