Nghĩa tiếng Việt
- Sự hun khói, sự xông khói, sự phun khói (để tẩy uế, trừ sâu... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 燻蒸くんじょうsự xông khói, hun trùng
Ví dụ
-
The fumigation played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép