Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fume.động từ
- Dễ bốc khói; nổi giận.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is fuming after the bad news.
-
She looked fuming at the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép