TanroDictionary Sổ từ

fumy

/ˈfjuːmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khói, bốc khói, nhiều khói.tính từ

Ví dụ

  1. The kitchen looked fumy after dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép