Nghĩa tiếng Việt
- Người làm xiếc trên dây.danh từ
Ví dụ
-
The funambulist balanced on a high rope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fjʊˈnæmbjəˌlɪst/
The funambulist balanced on a high rope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép