TanroDictionary Sổ từ

funambulist

/fjʊˈnæmbjəˌlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm xiếc trên dây.danh từ

Ví dụ

  1. The funambulist balanced on a high rope.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép