TanroDictionary Sổ từ

functionalism

/ˈfʌŋkʃənəlɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết chức năng.danh từ
  2. nguyên tắc cho rằng cái quan trọng nhất đối với một đối tượng, chẳng hạn như một toà nhà là ứng dụng của nó chứ không phải vẻ bề ngoài của nó.danh từ

Ví dụ

  1. The class discussed functionalism in design.

  2. Functionalism values use more than appearance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép