Nghĩa tiếng Việt
- Tính năng, chức năng.danh từ
- Các tính năng nhìn chung.danh từ
- Khả năng hoạt động.danh từ
Ví dụ
-
The functionality appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfʌŋkʃəˈnæləti/
The functionality appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép