TanroDictionary Sổ từ

functionality

/ˌfʌŋkʃəˈnæləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính năng, chức năng.danh từ
  2. Các tính năng nhìn chung.danh từ
  3. Khả năng hoạt động.danh từ

Ví dụ

  1. The functionality appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép