Nghĩa tiếng Việt
- Theo chức năng; về mặt chức năng.D
Ví dụ
-
The machine works functionalli, though slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfəŋkʃnəlli/
The machine works functionalli, though slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép