Nghĩa tiếng Việt
- Chức năng.danh từ
- nhiệm vụ, trách nhiệm.danh từ
- Buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng.danh từ
- Hàm, hàm số.danh từ
- Chức.danh từ
- Hoạt động, chạy (máy).động từ
- Thực hiện chức năng.động từ
Ví dụ
-
Its functionate is simple and useful.
-
Your functionate is to keep the room clean.
-
The school held a quiet functionate.
-
This functionate helps solve the problem.
-
He received a high functionate at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép