TanroDictionary Sổ từ

functioned

/fˈʌŋkʃənd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của functionđộng từ

Ví dụ

  1. The machine functioned all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép