Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của function.động từ
Tiếng Nhật
- 作動さどうsự vận hành, hoạt động (của máy móc)
Ví dụ
-
The fan is functioning well again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép