Nghĩa tiếng Việt
- Âm cơ bản.danh từ
Ví dụ
-
She saw the fundamental tone yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈtoʊn/
She saw the fundamental tone yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép