Nghĩa tiếng Việt
- Độ dài sóng cơ bản.danh từ
Ví dụ
-
A fundamental wavelength helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˌlɛŋkθ/
A fundamental wavelength helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép