Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất cơ bản, tính chất cơ sở, tính chất chủ yếu.danh từ
Ví dụ
-
Honesty is a fundamentaliti of good teamwork.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfʌndəˌmentəˈnɪlti/
Honesty is a fundamentaliti of good teamwork.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép