TanroDictionary Sổ từ

fundamentality

/ˌfʌndəˌmentəˈnɪlti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất cơ bản, tính chất cơ sở, tính chất chủ yếu.danh từ

Ví dụ

  1. Honesty is a fundamentaliti of good teamwork.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép