Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fundđộng từ
- Để vào quỹ công trái nhà nước.tính từ
Ví dụ
-
The company funded the new reading program.
-
This funded project supports local schools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép