Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quai.tính từ
Ví dụ
-
The bag had a fundiform handle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfʌndɪfɔːm/
The bag had a fundiform handle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép