TanroDictionary Sổ từ

funding

/ˈfʌndɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fund.động từ
  2. Đổi nợ, đảo nợ; cấp vốn, tài trợ.danh từ

Ví dụ

  1. They are funding a new community library.

  2. The funding arrived before the project started.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép