Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fund.động từ
- Đổi nợ, đảo nợ; cấp vốn, tài trợ.danh từ
Ví dụ
-
They are funding a new community library.
-
The funding arrived before the project started.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép