Nghĩa tiếng Việt
- Sự chôn cất, dùng trong sự chôn cất; (thuộc) đám tang; dùng trong đám tang.tính từ
- Lễ tang; sự chôn cất.danh từ
- Đám tang; đoàn người đưa ma.danh từ
- Việc phiền toái; việc riêng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They attended a funeral for their old neighbor.
-
The funeral was quiet and simple.
-
Many people walked slowly behind the funeral.
-
If you choose to quit, that is your funeral.
-
a funeral pile (pyre)
giàn thiêu (xác người chết)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép