TanroDictionary Sổ từ

funeral

/ˈfjuːnərəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chôn cất, dùng trong sự chôn cất; (thuộc) đám tang; dùng trong đám tang.tính từ
  2. Lễ tang; sự chôn cất.danh từ
  3. Đám tang; đoàn người đưa ma.danh từ
  4. Việc phiền toái; việc riêng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They attended a funeral for their old neighbor.

  2. The funeral was quiet and simple.

  3. Many people walked slowly behind the funeral.

  4. If you choose to quit, that is your funeral.

  5. a funeral pile (pyre)

    giàn thiêu (xác người chết)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép