Nghĩa tiếng Việt
- Thích hợp với đám ma.tính từ
- Buồn thảm (như khi đi đưa đám).tính từ
Ví dụ
-
Her funereal voice made the room feel cold.
-
He had a funereal expression on his face.
-
a funereal expression on one's face
vẻ mặt buồn thảm như khi đi đưa đám
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép