TanroDictionary Sổ từ

funereal

/fjuˈnɪəriəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích hợp với đám ma.tính từ
  2. Buồn thảm (như khi đi đưa đám).tính từ

Ví dụ

  1. Her funereal voice made the room feel cold.

  2. He had a funereal expression on his face.

  3. a funereal expression on one's face

    vẻ mặt buồn thảm như khi đi đưa đám

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép