TanroDictionary Sổ từ

fungibility

/ˌfʌndʒəˈbɪlɪti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất có thể thay thế được (hàng hoá).danh từ

Ví dụ

  1. Rice has good fungibiliti in trade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép