TanroDictionary Sổ từ

fungistat

/ˈfʌndʒɪstət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất kháng nấm, chất hãm nấm.danh từ

Ví dụ

  1. The spray acts as a fungistat in gardens.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép