TanroDictionary Sổ từ

fungous

/ˈfəŋɡəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nấm.tính từ
  2. Hình nấm.tính từ
  3. Mọc nhanh như nấm; nhất thời, không bền.tính từ

Ví dụ

  1. The fungous result helped everyone.

  2. The wound grew a fungous mass overnight.

  3. That idea was fungous and soon disappeared.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép