Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều nấm.tính từ
Ví dụ
-
The room felt fungusy after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfʌŋɡiːz/
The room felt fungusy after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép