Nghĩa tiếng Việt
- Hầm, hầm trú ẩn.danh từ
- Công việc tạo ra để lấy cớ lẩn tránh nghĩa vụ quân sự.danh từ
Ví dụ
-
They hid in a funk-hole during the storm.
-
The funk-hole was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép