TanroDictionary Sổ từ

funk-hole

/ˈfəŋkˈhoʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hầm, hầm trú ẩn.danh từ
  2. Công việc tạo ra để lấy cớ lẩn tránh nghĩa vụ quân sự.danh từ

Ví dụ

  1. They hid in a funk-hole during the storm.

  2. The funk-hole was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép