Nghĩa tiếng Việt
- Khiếp đảm; nhút nhát.tính từ
- Hôi hám, bẩn tưởi.tính từ
Tiếng Nhật
- ファンキーsôi động, phong cách funk
Ví dụ
-
He felt funki before speaking to the class.
-
The old room smelled funki after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép