TanroDictionary Sổ từ

funky

/ˈfəŋki/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khiếp đảm; nhút nhát.tính từ
  2. Hôi hám, bẩn tưởi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He felt funki before speaking to the class.

  2. The old room smelled funki after the rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép