TanroDictionary Sổ từ

funnel

/ˈfʌnl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái phễu.danh từ
  2. Ống khói (tàu thuỷ, xe lửa).danh từ
  3. Phần dưới ống khói.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Pour the juice through a funnel.

  2. Black smoke came from the ship's funnel.

  3. The funnel was hot after the engine ran.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép