Nghĩa tiếng Việt
- Cái phễu.danh từ
- Ống khói (tàu thuỷ, xe lửa).danh từ
- Phần dưới ống khói.danh từ
Tiếng Nhật
- 煙突えんとつống khói
Ví dụ
-
Pour the juice through a funnel.
-
Black smoke came from the ship's funnel.
-
The funnel was hot after the engine ran.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép