TanroDictionary Sổ từ

funniment

/ˈfʌniːmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đùa, sự khôi hài.danh từ

Ví dụ

  1. Their funniment made the children laugh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép