Nghĩa tiếng Việt
- Sự đùa, sự khôi hài.danh từ
Ví dụ
-
Their funniment made the children laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfʌniːmənt/
Their funniment made the children laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép