TanroDictionary Sổ từ

funniness

/ˈfəninəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất buồn cười, tính chất ngồ ngộ, tính chất khôi hài (câu chuyện... ).danh từ
  2. Tính chất là lạ, tính chất khang khác.danh từ

Ví dụ

  1. The funniness of the story spread quickly.

  2. There was a funniness in the way he smiled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép