Nghĩa tiếng Việt
- Phần khủyu tay nhạy với tác động bên ngoài.danh từ
Ví dụ
-
He hit his funny-bone on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfəniˈboʊn/
He hit his funny-bone on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép