TanroDictionary Sổ từ

funny-bone

/ˈfəniˈboʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần khủyu tay nhạy với tác động bên ngoài.danh từ

Ví dụ

  1. He hit his funny-bone on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép